Được làm từ Polypropylene/Polyester mixed rope có độ bền cao, sợi dây này được thiết kế với độ bền kéo đặc biệt để chịu được tác động của điều kiện thời tiết và vượt qua thử thách của thời gian.
1. Thông tin cơ bản
Tên sản phẩm: Dây thừng hàng hải 2 thành phần Asia Dragon 8 tao (Blue Tiger Max)
Mã sản phẩm: Blue Tiger Max
Loại thiết bị: Vật tư hàng hải – Dây thừng neo và kéo tàu
Chứng nhận: DNV, ISO 9001
Hình ảnh:

2. Mục đích sử dụng
Ứng dụng chính: Dùng cho neo đậu, kéo, buộc và vận hành tàu trong môi trường hàng hải.
Môi trường áp dụng: Tàu hàng, tàu dầu, tàu du lịch, giàn khoan, cảng biển.
Lợi ích khi sử dụng:
- Độ bền kéo cao, an toàn khi vận hành.
- Chống mài mòn và tia UV, phù hợp môi trường biển.
- Tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế (DNV, ISO 9001).
3. Hướng dẫn sử dụng
Lắp đặt: Buộc neo, cuộn, hoặc cố định vào mooring winch theo đúng kích thước tải trọng.
Vận hành:
- Sử dụng đúng mục đích: neo, buộc, kéo tàu.
- Tránh ma sát quá mức với bề mặt sắc nhọn.
Bảo trì & kiểm tra định kỳ:
- Kiểm tra độ mòn và sợi bung trước mỗi ca sử dụng.
- Thay thế khi dây có dấu hiệu giảm lực kéo.
- Bảo quản nơi khô ráo, tránh tiếp xúc hóa chất.
An toàn:
- Không vượt quá tải trọng làm việc cho phép.
- Tránh đứng gần dây khi đang chịu tải.
4. Thông số kỹ thuật
| Ref no/Size | Coil Weight | Coil Weight | Weight | Breaking load ( Tons ) | |
| Diameter | Kg/220 mtrs | Kg/200 mtrs | Grms/mtrs | Unspliced | Spliced |
| 32 | 124 | 112.73 | 564 | 20.70 | 18.63 |
| 36 | 147 | 134.00 | 670 | 27.50 | 24.75 |
| 38 | 164 | 149.00 | 745 | 30.20 | 27.18 |
| 40 | 180 | 164.00 | 820 | 32.80 | 29.52 |
| 42 | 198 | 180.00 | 900 | 36.10 | 32.49 |
| 44 | 216 | 196.00 | 980 | 39.30 | 35.37 |
| 45 | 224 | 204.00 | 1020 | 41.20 | 37.08 |
| 48 | 260 | 236.00 | 1180 | 45.30 | 40.77 |
| 50 | 282 | 256.00 | 1280 | 49.50 | 44.55 |
| 52 | 297 | 270.00 | 1350 | 52.80 | 47.52 |
| 55 | 339 | 308.00 | 1540 | 58.70 | 52.83 |
| 56 | 354 | 322.00 | 1610 | 61.00 | 54.90 |
| 60 | 396 | 360.00 | 1800 | 69.40 | 62.46 |
| 62 | 421 | 383.00 | 1915 | 73.50 | 66.15 |
| 64 | 447 | 406.00 | 2030 | 77.50 | 69.75 |
| 65 | 460 | 418.00 | 2090 | 79.40 | 71.46 |
| 68 | 502 | 456.00 | 2280 | 86.80 | 78.12 |
| 70 | 532 | 484.00 | 2420 | 92.10 | 82.89 |
| 72 | 561 | 510.00 | 2550 | 97.10 | 87.39 |
| 75 | 609 | 554.00 | 2770 | 105.50 | 94.95 |
| 76 | 620 | 563.64 | 2818 | 108.00 | 97.20 |
| 80 | 691 | 628.00 | 3140 | 118.00 | 106.20 |
| 85 | 779 | 708.00 | 3540 | 133.30 | 119.97 |
| 88 | 832 | 756.00 | 3780 | 142.90 | 128.61 |
| 90 | 869 | 790.00 | 3950 | 149.10 | 134.19 |
| 95 | 970 | 882.00 | 4410 | 166.60 | 149.94 |
| 96 | 990 | 900.00 | 4500 | 168.70 | 151.83 |
5. Mô tả chi tiết & Tính năng nổi bật
Công nghệ áp dụng: Sợi Polypropylene/Polyester kết hợp, chống xoắn và linh hoạt.
Tính năng chính:
- Độ bền và lực đứt cao.
- Chống mài mòn vượt trội.
- Kháng UV, chịu điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Điểm mạnh so với sản phẩm khác:
- Công nghệ sản xuất bằng máy móc châu Âu.
- Được kiểm định bằng máy test lực trên 100 tấn.
- Chứng nhận quốc tế DNV, ISO 9001.
6. Thông tin thương mại
Nhà sản xuất: Asia Dragon – Việt Nam
Phụ kiện đi kèm: Theo yêu cầu (túi bảo quản, chứng nhận test).
Bảo hành & dịch vụ hậu mãi: Chính sách bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
Công ty TNHH Dịch Vụ & Thương Mại Hàng Hải MA RI
Trụ Sở Chính: 183C/5P Tôn Thất Thuyết, P. Vĩnh Hội, TP HCM
Văn phòng và cửa hàng
+ Miền Bắc: 1423 Ngô Gia Tự, P. Hải An, Hải Phòng
+ Miền Nam: 389 Đào Trí, P. Phú Thuận, TP HCM
+ Miền Trung: 239 QL 1A, X. Bình Sơn, Quảng Ngãi
Điện thoại: (028) 3636 1640 / 090 3000 231
Email: info@marico.com.vn








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.