1. Thông số kỹ thuật (loại khí đẩy Nito)
| Thông số | FEX132-MS-010-RD | FEX132-MS-020-RD | FEX132-MS-040-RD | FEX132-MS-060-RD | FEX132-MS-090-RD |
| Dung tích Kg | 1.0 | 2.0 | 4.0 | 6.0 | 9.0 |
| Áp suất làm việc, Bar (Psi) | 12 (174) | 14 (203) | 14 (203) | 14 (203) | 14 (203) |
| Áp suất thử, Bar (Psi) | 25 (362.5) | 25 (362.5) | 25 (362.5) | 25 (362.5) | 25 (362.5) |
| Thời gian phun, sec | 6-10 | 8-12 | 12-16 | 21-25 | 25-35 |
| Chiều cao tổng thể, mm | 340.0 | 400.0 | 475.0 | 475.0 | 560.0 |
| Đường kính, mm | 84.5 | 109.5 | 157.0 | 157.0 | 176.0 |
| Tổng trọng lượng, Kg | 1.8 | 3.3 | 7.8 | 9.3 | 12.7 |
| Xếp hạng khả năng dập lửa | 5A 21B | 13A 55B | 13A 70B | 27A 144B | 27A 144B |
| Kích thước thùng, mm | 110x125x345 | 130x165x415 | 185x205x490 | 185x205x490 | 205x205x570 |
2. Thông số chung
- Khí đẩy: Loại nạp áp sẵn (Nitơ)
- Vật liệu thân bình: Thép cán nguội
- Tiêu chuẩn: Sản xuất và phê duyệt theo MS1539 Phần 1
- Lớp sơn: Màu đỏ
- Chất chữa cháy: Bột khô ABC
- Loại đám cháy: A, B, C, E
3. Thông tin thương mại
- Nhà sản xuất: SRI (được chứng nhận BSI, tiêu chuẩn Anh Quốc)
- Phụ kiện đi kèm: Tem kiểm định, hướng dẫn sử dụng
- Thời gian bảo hành: 12 tháng
- Phạm vi bảo hành: Lỗi kỹ thuật và lỗi vật liệu
4. Ứng dụng
Được sử dụng và lắp đặt rộng rãi trong:
- Tàu biển
- Nhà máy, khu công nghiệp
- Kho bãi
- Tòa nhà văn phòng
- Trung tâm thương mại
- Khu dân cư
Công ty TNHH Dịch Vụ & Thương Mại Hàng Hải MA RI
Trụ Sở Chính: 183C/5P Tôn Thất Thuyết, P. Vĩnh Hội, TP HCM
Văn phòng và cửa hàng
+ Miền Bắc: 1423 Ngô Gia Tự, P. Hải An, Hải Phòng
+ Miền Nam: 389 Đào Trí, P. Phú Thuận, TP HCM
+ Miền Trung: 239 QL 1A, X. Bình Sơn, Quảng Ngãi
Điện thoại: (028) 3636 1640 / 090 3000 231
Email: info@marico.com.vn








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.